Từ: 容器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 容器 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngqì] đồ đựng; đồ chứa; vật chứa。盛物品的器具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
容器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容器 Tìm thêm nội dung cho: 容器