Từ: 恋家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恋家 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànjiā] lưu luyến gia đình; không muốn rời xa gia đình。舍不得离开家。
这孩子恋家,不愿意到外地去。
đứa bé này lưu luyến gia đình, nhớ nhà; không muốn đi đến nơi khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
恋家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恋家 Tìm thêm nội dung cho: 恋家