Từ: 吊销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊销 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoxiāo] thu về và huỷ; thu hồi; thu lại và huỷ。收回并注销(发出去的证件)。
吊销护照
thu hồi hộ chiếu
吊销营业执照
thu hồi giấy phép kinh doanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
吊销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊销 Tìm thêm nội dung cho: 吊销