Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吊销 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàoxiāo] thu về và huỷ; thu hồi; thu lại và huỷ。收回并注销(发出去的证件)。
吊销护照
thu hồi hộ chiếu
吊销营业执照
thu hồi giấy phép kinh doanh.
吊销护照
thu hồi hộ chiếu
吊销营业执照
thu hồi giấy phép kinh doanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 吊销 Tìm thêm nội dung cho: 吊销
