Từ: 搭理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭理 trong tiếng Trung hiện đại:

[dā·li] phản ứng。对别人的言语和行动有反应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
搭理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭理 Tìm thêm nội dung cho: 搭理