Từ: 摄食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摄食 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèshí] kiếm mồi; kiếm thức ăn; bắt mồi。摄取食物(多指动物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
摄食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摄食 Tìm thêm nội dung cho: 摄食