Từ: 摒绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摒绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摒绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngjué] giải thoát; giũ sạch; tống khứ。全部排除。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摒

bính:bính khí (nín thở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
摒绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摒绝 Tìm thêm nội dung cho: 摒绝