Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摒, chiết tự chữ BÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摒:
摒
Pinyin: bing4, bing3;
Việt bính: bing2 bing3;
摒 bính
Nghĩa Trung Việt của từ 摒
(Động) Bỏ, vứt, bài trừ.◎Như: bính khí 摒棄 vứt bỏ.
(Động) Bính đáng 摒擋: (1) Trừ khử. (2) Thu nhặt, lo liệu.
◇Tần Mục 秦牧: Bính đáng hảo hành trang, chuẩn bị đáo Huệ Châu chuyển đạo Hương Cảng xuất quốc mưu sanh 摒擋好行裝, 准備到惠州轉道香港出國謀生 (Trường nhai đăng ngữ 長街燈語, Kì tích tuyền 奇跡泉) Thu thập hành trang, chuẩn bị đến Huệ Châu chuyển đường sang Hương Cảng xuất dương mưu sinh.
bính, như "bính khí (nín thở)" (gdhn)
Nghĩa của 摒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: BINH
动
1. bài trừ; gạt bỏ; vứt đi; loại bỏ; tước; ngăn cản; ngăn cấm。排除。
摒除。
loại bỏ; vứt bỏ; bỏ đi
2. thu thập; thu dọn。
摒挡。
thu dọn; dọn dẹp
Từ ghép:
摒挡 ; 摒绝 ; 摒弃
Số nét: 15
Hán Việt: BINH
动
1. bài trừ; gạt bỏ; vứt đi; loại bỏ; tước; ngăn cản; ngăn cấm。排除。
摒除。
loại bỏ; vứt bỏ; bỏ đi
2. thu thập; thu dọn。
摒挡。
thu dọn; dọn dẹp
Từ ghép:
摒挡 ; 摒绝 ; 摒弃
Chữ gần giống với 摒:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 摒
拼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摒
| bính | 摒: | bính khí (nín thở) |

Tìm hình ảnh cho: 摒 Tìm thêm nội dung cho: 摒
