Chữ 摒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摒, chiết tự chữ BÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摒:

摒 bính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摒

摒

Chiết tự chữ 摒

Chiết tự chữ bính bao gồm chữ 手 屏 hoặc 扌 屏 hoặc 才 屏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 屏
  • 手 thủ
  • 屏 bình, bính
  • 2. 摒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 屏
  • 扌 thủ
  • 屏 bình, bính
  • 3. 摒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 屏
  • 才 tài
  • 屏 bình, bính
  • bính [bính]

    U+6452, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing4, bing3;
    Việt bính: bing2 bing3;

    摒 bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 摒

    (Động) Bỏ, vứt, bài trừ.
    ◎Như: bính khí 摒
    棄 vứt bỏ.

    (Động)
    Bính đáng 摒擋: (1) Trừ khử. (2) Thu nhặt, lo liệu.
    ◇Tần Mục 秦牧: Bính đáng hảo hành trang, chuẩn bị đáo Huệ Châu chuyển đạo Hương Cảng xuất quốc mưu sanh 摒擋好行裝, 准備到惠州轉道香港出國謀生 (Trường nhai đăng ngữ 長街燈語, Kì tích tuyền 奇跡泉) Thu thập hành trang, chuẩn bị đến Huệ Châu chuyển đường sang Hương Cảng xuất dương mưu sinh.
    bính, như "bính khí (nín thở)" (gdhn)

    Nghĩa của 摒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bìng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: BINH
    动
    1. bài trừ; gạt bỏ; vứt đi; loại bỏ; tước; ngăn cản; ngăn cấm。排除。
    摒除。
    loại bỏ; vứt bỏ; bỏ đi
    2. thu thập; thu dọn。
    摒挡。
    thu dọn; dọn dẹp
    Từ ghép:
    摒挡 ; 摒绝 ; 摒弃

    Chữ gần giống với 摒:

    㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 摒

    拼,

    Chữ gần giống 摒

    挮, 摀, 搷, 搸, 搹, 携, 揿, 搼, 搽, 搾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摒 Tự hình chữ 摒 Tự hình chữ 摒 Tự hình chữ 摒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摒

    bính摒:bính khí (nín thở)
    摒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摒 Tìm thêm nội dung cho: 摒