Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 放晴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放晴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放晴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngqíng] trong; tạnh; trời quang mây tạnh; sáng lại (sau cơn mưa)。阴雨后转晴。
天已放晴人们忙着晒衣服。
trời trong lại mọi người vội vàng mang quần áo ra phơi.
等放了晴再走。
đợi trời tạnh hãy đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

thanh:thanh thiên
tành:tan tành
tình:tình (trời trong sáng)
tạnh:trời quang mây tạnh
放晴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放晴 Tìm thêm nội dung cho: 放晴