Chữ 遁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遁, chiết tự chữ DỌN, NHỘN, RỘN, TRỐN, TRỘN, TUẦN, ĐỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遁:

遁 độn, tuần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遁

遁

Chiết tự chữ 遁

Chiết tự chữ dọn, nhộn, rộn, trốn, trộn, tuần, độn bao gồm chữ 辵 盾 hoặc 辶 盾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遁 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 盾
  • 辵 sước, xích, xước
  • 盾 thuẫn, thuỗn
  • 2. 遁 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 盾
  • 辶 sước, xích, xước
  • 盾 thuẫn, thuỗn
  • độn, tuần [độn, tuần]

    U+9041, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun4, xun2, qun1;
    Việt bính: deon6
    1. [隱遁] ẩn độn;

    遁 độn, tuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 遁

    (Động) Trốn.
    ◎Như: đào độn 逃
    遁 đi trốn, thổ độn 土遁 trốn vào trong đất (pháp thuật).

    (Động)
    Ẩn, ở ẩn.
    ◎Như: độn thân 遁身 ẩn mình, độn thế 遁世 ở ẩn.

    (Động)
    Lánh, tránh.
    ◇Sử Kí 史記: Thượng hạ tương độn 上下相遁 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Trên dưới tránh mặt nhau.Một âm là tuần.

    (Phó)

    § Thông tuần 巡.
    ◎Như: thuân tuần 逡遁 rụt rè, do dự.

    trốn, như "trốn tránh" (vhn)
    độn, như "độn thổ" (btcn)
    rộn, như "rộn ràng" (btcn)
    dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
    nhộn, như "nhộn nhịp" (gdhn)
    trộn, như "trộn rau" (gdhn)

    Nghĩa của 遁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (遯)
    [dùn]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐỘN
    1. trốn; chạy trốn; lẩn trốn。逃走。
    遁走
    chạy trốn
    逃遁
    trốn
    远遁
    trốn đi xa
    2. biến mất; lẩn mất; tiêu tan; biến dần。隐藏;消失。
    遁迹
    ẩn tích; ở ẩn
    隐遁
    ẩn; ở ẩn
    遁形
    tàng hình
    Từ ghép:
    遁北 ; 遁词 ; 遁迹 ; 遁入空门 ; 遁世 ; 遁逃 ; 遁形

    Chữ gần giống với 遁:

    逼, 逾, 逿, 遁, 遂, 遄, 遅, 遇, 遉, 遊, 運, 遌, 遍, 遏, 遐, 遑, 遒, 道, 達, 違, 遗, 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Dị thể chữ 遁

    遯,

    Chữ gần giống 遁

    違, 逄, 逓, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍, 逌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁 Tự hình chữ 遁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遁

    dọn遁:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
    nhộn遁:nhộn nhịp
    rộn遁:rộn ràng
    trốn遁:trốn tránh
    trộn遁:trộn rau
    độn遁:độn thổ
    遁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遁 Tìm thêm nội dung cho: 遁