Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遁, chiết tự chữ DỌN, NHỘN, RỘN, TRỐN, TRỘN, TUẦN, ĐỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遁:
遁 độn, tuần
Đây là các chữ cấu thành từ này: 遁
遁
Pinyin: dun4, xun2, qun1;
Việt bính: deon6
1. [隱遁] ẩn độn;
遁 độn, tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 遁
(Động) Trốn.◎Như: đào độn 逃遁 đi trốn, thổ độn 土遁 trốn vào trong đất (pháp thuật).
(Động) Ẩn, ở ẩn.
◎Như: độn thân 遁身 ẩn mình, độn thế 遁世 ở ẩn.
(Động) Lánh, tránh.
◇Sử Kí 史記: Thượng hạ tương độn 上下相遁 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Trên dưới tránh mặt nhau.Một âm là tuần.
(Phó)
§ Thông tuần 巡.
◎Như: thuân tuần 逡遁 rụt rè, do dự.
trốn, như "trốn tránh" (vhn)
độn, như "độn thổ" (btcn)
rộn, như "rộn ràng" (btcn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
nhộn, như "nhộn nhịp" (gdhn)
trộn, như "trộn rau" (gdhn)
Nghĩa của 遁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遯)
[dùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘN
1. trốn; chạy trốn; lẩn trốn。逃走。
遁走
chạy trốn
逃遁
trốn
远遁
trốn đi xa
2. biến mất; lẩn mất; tiêu tan; biến dần。隐藏;消失。
遁迹
ẩn tích; ở ẩn
隐遁
ẩn; ở ẩn
遁形
tàng hình
Từ ghép:
遁北 ; 遁词 ; 遁迹 ; 遁入空门 ; 遁世 ; 遁逃 ; 遁形
[dùn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘN
1. trốn; chạy trốn; lẩn trốn。逃走。
遁走
chạy trốn
逃遁
trốn
远遁
trốn đi xa
2. biến mất; lẩn mất; tiêu tan; biến dần。隐藏;消失。
遁迹
ẩn tích; ở ẩn
隐遁
ẩn; ở ẩn
遁形
tàng hình
Từ ghép:
遁北 ; 遁词 ; 遁迹 ; 遁入空门 ; 遁世 ; 遁逃 ; 遁形
Dị thể chữ 遁
遯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遁
| dọn | 遁: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| nhộn | 遁: | nhộn nhịp |
| rộn | 遁: | rộn ràng |
| trốn | 遁: | trốn tránh |
| trộn | 遁: | trộn rau |
| độn | 遁: | độn thổ |

Tìm hình ảnh cho: 遁 Tìm thêm nội dung cho: 遁
