Từ: bé có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bé:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa bé trong tiếng Việt:

["- I. tt. 1. Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại: Quả nào cũng bé cá lớn nuốt cá bé (tng.)."]

Dịch bé sang tiếng Trung hiện đại:


《瘦小(多用于人名)。》
藐; 尕 《小。》
đứa bé; đứa trẻ
尕娃
《(孩儿)孩子。》
bé gái
女孩儿。
囡囡 《对小孩儿的亲热称呼。》
《细小; 轻微。》
《在体积、面积、数量、力量、强度等方面不2. 及一般的或不3. 及比较的对象(跟"大"相对)。》
vùng đất nhỏ bé.
地方小

小人儿 《对未成年人的爱称。》
年幼; 年青。
妾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bé

𡭬:bé nhỏ, con bé, thằng bé
𡮌:bé bỏng
𡮣:bé bỏng
𡮥:bé bỏng
𡮤:bé bỏng
𡮩:bé bỏng
:bé nhỏ
bé tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bé Tìm thêm nội dung cho: bé