Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bé trong tiếng Việt:
["- I. tt. 1. Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại: Quả nào cũng bé cá lớn nuốt cá bé (tng.)."]Dịch bé sang tiếng Trung hiện đại:
方奀 《瘦小(多用于人名)。》
藐; 尕 《小。》
đứa bé; đứa trẻ
尕娃
孩 《(孩儿)孩子。》
bé gái
女孩儿。
囡囡 《对小孩儿的亲热称呼。》
微 《细小; 轻微。》
小 《在体积、面积、数量、力量、强度等方面不2. 及一般的或不3. 及比较的对象(跟"大"相对)。》
vùng đất nhỏ bé.
地方小
。
小人儿 《对未成年人的爱称。》
年幼; 年青。
妾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bé
| bé | 𡭬: | bé nhỏ, con bé, thằng bé |
| bé | 𡮌: | bé bỏng |
| bé | 𡮣: | bé bỏng |
| bé | 𡮥: | bé bỏng |
| bé | 𡮤: | bé bỏng |
| bé | 𡮩: | bé bỏng |
| bé | 閉: | bé nhỏ |

Tìm hình ảnh cho: bé Tìm thêm nội dung cho: bé
