Từ: 寒暄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒暄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàn huyên
Ấm và lạnh, lời hỏi han gặp gỡ nhau. ☆Tương tự:
hàn ôn
溫,
huyên lương
涼.

Nghĩa của 寒暄 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánxuān] hàn huyên; hỏi han; chào hỏi; ân cần。见面时谈天气冷暖之类的应酬话。
宾主寒暄了一阵,便转入正题。
chủ khách hàn huyên một lúc, thì chuyển vào chủ đề chính.
她和客人寒暄了几句。
chị ấy chào hỏi khách vài câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暄

huyên:hàn huyên
寒暄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒暄 Tìm thêm nội dung cho: 寒暄