Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hàn huyên
Ấm và lạnh, lời hỏi han gặp gỡ nhau. ☆Tương tự:
hàn ôn
寒溫,
huyên lương
暄涼.
Nghĩa của 寒暄 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánxuān] hàn huyên; hỏi han; chào hỏi; ân cần。见面时谈天气冷暖之类的应酬话。
宾主寒暄了一阵,便转入正题。
chủ khách hàn huyên một lúc, thì chuyển vào chủ đề chính.
她和客人寒暄了几句。
chị ấy chào hỏi khách vài câu.
宾主寒暄了一阵,便转入正题。
chủ khách hàn huyên một lúc, thì chuyển vào chủ đề chính.
她和客人寒暄了几句。
chị ấy chào hỏi khách vài câu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暄
| huyên | 暄: | hàn huyên |

Tìm hình ảnh cho: 寒暄 Tìm thêm nội dung cho: 寒暄
