Từ: 排行榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排行榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排行榜 trong tiếng Trung hiện đại:

Páiháng bǎng bảng xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
排行榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排行榜 Tìm thêm nội dung cho: 排行榜