bộ dịch
Sai dịch làm việc bắt bớ tội phạm.
§ Cũng gọi là
bộ khoái
捕快.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Thoại thuyết na Vạn Trung Thư tại Tần Trung Thư gia sảnh thượng khán hí, đột bị nhất cá quan viên, đái lĩnh bộ dịch tiến lai, tương tha tỏa liễu xuất khứ
話說那萬中書在秦中書家廳上看戲, 突被一個官員, 帶領捕役進來, 將他鎖了出去 (Đệ ngũ thập hồi).
Nghĩa của 捕役 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕
| buả | 捕: | bủa vây |
| bõ | 捕: | bõ công; chẳng bõ |
| bố | 捕: | bố ráp (tìm bắt) |
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bủa | 捕: | bủa lưới; bủa vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: 捕役 Tìm thêm nội dung cho: 捕役
