Chữ 骁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骁, chiết tự chữ KIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骁:

骁 kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骁

骁

Chiết tự chữ 骁

Chiết tự chữ kiêu bao gồm chữ 马 尧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骁 cấu thành từ 2 chữ: 马, 尧
  • 马 mã
  • 尧 nghiêu
  • kiêu [kiêu]

    U+9A81, tổng 9 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驍;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    骁 kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 骁

    Giản thể của chữ 驍.
    kiêu (gdhn)

    Nghĩa của 骁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驍)
    [xiāo]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 16
    Hán Việt: KIÊU
    dũng mãnh。勇猛。
    骁将。
    tướng anh dũng.
    骁勇。
    dũng mãnh.
    Từ ghép:
    骁骑 ; 骁勇

    Chữ gần giống với 骁:

    骁, 骂, 骃, 骄, 骅, 骆, 骇, 骈, 骉,

    Dị thể chữ 骁

    驍,

    Chữ gần giống 骁

    驲, 驺, 驰, 驱, 烧, 驳, 驴, 驵, 驶, 驷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骁 Tự hình chữ 骁 Tự hình chữ 骁 Tự hình chữ 骁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骁

    kiêu骁: 
    骁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骁 Tìm thêm nội dung cho: 骁