Chữ 骁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骁, chiết tự chữ KIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骁:
骁
Biến thể phồn thể: 驍;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
骁 kiêu
kiêu (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
骁 kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 骁
Giản thể của chữ 驍.kiêu (gdhn)
Nghĩa của 骁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驍)
[xiāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊU
dũng mãnh。勇猛。
骁将。
tướng anh dũng.
骁勇。
dũng mãnh.
Từ ghép:
骁骑 ; 骁勇
[xiāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊU
dũng mãnh。勇猛。
骁将。
tướng anh dũng.
骁勇。
dũng mãnh.
Từ ghép:
骁骑 ; 骁勇
Dị thể chữ 骁
驍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骁
| kiêu | 骁: |

Tìm hình ảnh cho: 骁 Tìm thêm nội dung cho: 骁
