Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 庇护所 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìhùsuǒ] 名
nơi ẩn núp; công sự (nơi ẩn núp trong chiến đấu)。 指战斗中用以掩蔽的地方。常比喻对某种力量起掩护作用的场所。
nơi ẩn núp; công sự (nơi ẩn núp trong chiến đấu)。 指战斗中用以掩蔽的地方。常比喻对某种力量起掩护作用的场所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇
| tí | 庇: | tí (che chở) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |

Tìm hình ảnh cho: 庇护所 Tìm thêm nội dung cho: 庇护所
