Từ: 庇护所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庇护所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庇护所 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhùsuǒ]
nơi ẩn núp; công sự (nơi ẩn núp trong chiến đấu)。 指战斗中用以掩蔽的地方。常比喻对某种力量起掩护作用的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇

:tí (che chở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
庇护所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庇护所 Tìm thêm nội dung cho: 庇护所