Từ: phúc chí tâm linh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phúc chí tâm linh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phúc • chí • tâm • linh

Dịch phúc chí tâm linh sang tiếng Trung hiện đại:

福至心灵 《运气来了, 心思也显得灵巧了。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phúc

phúc福:phúc đức, làm phúc
phúc腹:tâm phúc
phúc蝮:phúc xà (rắn hổ mang)
phúc輻:phúc chiếu (sáng tỏ)
phúc辐:phúc chiếu (sáng toả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
chí挚:chí tình; chí súng vào đầu
chí摯:chí tình; chí súng vào đầu
chí疐:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí𤴡:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí痣:chí tử (nốt ruồi)
chí至:chí công; chí choé; chí chết
chí蛭:con chí (con chấy)
chí誌:tạp chí, dư địa chí
chí贽:chí (tặng quà)
chí贄:chí (tặng quà)
chí踬:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí躓:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí𩶪: 
chí󰚧:chí điểu (dữ ác)
chí鸷:chí điểu (dữ ác)
chí鷙:chí điểu (dữ ác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm忄:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm㣺:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm芯:hồng tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: linh

linh伶:linh (họ, mau trí): linh lợi
linh冷:lung linh
linh彾:linh lợi; linh tinh
linh拎:linh (xách mang)
linh泠:lung linh
linh𤅷:linh đênh (lênh đênh)
linh灵:linh hồn, linh bài
linh𬌴:(Con khỉ))
linh玲:linh linh (tiếng ngọc);linh đình
linh笭:phục linh (tên vị thuốc)
linh羚:ling dương
linh翎:linh mao (lông đuôi)
linh舲:linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)
linh苓:phục linh (tên vị thuốc)
linh蛄:linh (ruồi vàng dốt trâu)
linh蛉:linh (ruồi vàng dốt trâu)
linh鈴:linh (cái chuông): môn linh
linh铃:linh (cái chuông): môn linh
linh零:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
linh靈:thần linh
linh鯪:linh ngư (loại cá nhỏ)
linh鲮:linh ngư (loại cá nhỏ)
linh鴒:linh (tên chim wagtail)
linh鸰:linh (tên chim wagtail)
linh龄:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)

Gới ý 17 câu đối có chữ phúc:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

八秩康強春不老,四時健旺福無窮

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

柏翠松蒼含歌五福,椿榮萱茂同祝百齡

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

恭儉溫良宜家受福,仁愛篤厚荻壽保年

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

phúc chí tâm linh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phúc chí tâm linh Tìm thêm nội dung cho: phúc chí tâm linh