Từ: 放生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放生 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngshēng] phóng sinh; phóng thích; thả。把捉住的小动物放掉,特指信佛的人把别人捉住的鱼鸟等买来放掉。
放生池
hồ nước để phóng sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
放生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放生 Tìm thêm nội dung cho: 放生