Từ: 放眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyǎn] phóng tầm mắt nhìn; nhìn về; nhìn ra。放开眼界(观看)。
放眼未来
nhìn về tương lai
胸怀祖国,放眼世界。
mang tổ quốc trong lòng, mắt nhìn ra thế giới.
放眼望去,一派生气勃勃的景象。
phóng tầm mắt nhìn thấy một cảnh tượng đầy sức sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
放眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放眼 Tìm thêm nội dung cho: 放眼