Từ: 放青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放青 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngqīng] thả ra bãi cỏ xanh; cho đi ăn cỏ; thả cho ăn cỏ (thả trâu bò, lừa ngựa ăn cỏ tươi ngoài đồng)。把牲畜放到青草地上吃草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
放青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放青 Tìm thêm nội dung cho: 放青