Cao su chống va đập cửa

Từ: 散落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散落 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànluò] 1. rơi lả tả。分散地往下落。
花瓣散落了一地。
cánh hoa rơi lả tả đầy mặt đất.
2. tản mát; rải rác。分散;不集中。
草原上散落着数不清的牛羊。
trên thảo nguyên, dê, bò rải rác khắp nơi, đếm không xuể.
3. mất; thất lạc。因分散而失落或流落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
散落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散落 Tìm thêm nội dung cho: 散落