Từ: 扫边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫边:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扫 • 边

Nghĩa của 扫边 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎobiān] đóng vai phụ; vào vai phụ。担任戏曲中的配角。
扫边老生。
đóng vai ông già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo扫:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông
扫边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫边 Tìm thêm nội dung cho: 扫边