Từ: 天理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天理 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānlǐ] 1. lẽ trời; đạo trời。宋代的理学家认为封建伦理是客观存在的道德法则,把它叫做"天理"。
2. công lý; lẽ tự nhiên。天然的道理。
天理难容
lẽ trời khó dung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
天理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天理 Tìm thêm nội dung cho: 天理