Từ: 沒趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沒趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

một thú
Không chịu được, không ra thể thống gì cả.Không có thú vị gì hết. ◎Như:
giá bộ điện ảnh chân thị một thú
趣.

Nghĩa của 没趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[méiqù] mất mặt; khó coi; bẽ mặt; chán 。( 没趣儿)没有面子;难堪。
真没趣!
thật chán ghê!
自讨没趣。
tự chuốc vạ vào mình; tự chuốc hoạ vào thân.
给他一个没趣。
làm mất mặt anh ấy.
他觉得没趣,只好走开了。
anh ấy cảm thấy nhục nhã, đành phải đi ra chỗ khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沒

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
沒趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沒趣 Tìm thêm nội dung cho: 沒趣