Từ: quang diễm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quang diễm:
quang diễm§ Cũng viết là
quang diễm
光艷.Xinh đẹp lộng lẫy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Kiến nhị bát nữ lang, quang diễm dật mục, đình thê thần trì
見二八女郎, 光艷溢目, 停睇神馳 (Thiệu nữ 邵女) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, xinh đẹp lộng lẫy, ngẩn mắt nhìn sững sờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: quang
| quang | 光: | quang đãng |
| quang | 桄: | quang gánh |
| quang | 絖: | quang gióng |
| quang | 胱: | quang đãng |
| quang | 觥: | quang đãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diễm
| diễm | 焰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 燄: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 琰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 艳: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 艶: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 艷: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 豔: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
Gới ý 15 câu đối có chữ quang:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu
Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn
Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

Tìm hình ảnh cho: quang diễm Tìm thêm nội dung cho: quang diễm
