Từ: cá lưỡi trâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá lưỡi trâu:
Dịch cá lưỡi trâu sang tiếng Trung hiện đại:
鮆 ; 千舌鱼 《鱼类的一属, 身体侧扁, 上颌骨向后延长, 有的可达臀鳍, 生活在近海。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lưỡi | 𥚇: | miệng lưỡi |
| lưỡi | 𦧜: | cái lưỡi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trâu
| trâu | 𬌥: | con trâu |
| trâu | 𤛠: | con trâu |
| trâu | 𤠋: | đầu trâu mặt ngựa |
| trâu | 㺏: | đầu trâu mặt ngựa |
| trâu | 緅: | trâu (màu đỏ thâm) |
| trâu | 𮉪: | trâu (màu đỏ thâm) |
| trâu | 諏: | trâu (thương lượng) |
| trâu | 诹: | trâu (thương lượng) |
| trâu | 邹: | Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa) |
| trâu | 鄒: | Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa) |
| trâu | 鄹: | trâu (chân đồi; xó góc) |
| trâu | 陬: | trâu (chân đồi; xó góc) |
| trâu | 鯫: | trâu (cá lòng tong) |
| trâu | 鲰: | trâu (cá lòng tong) |