Chữ 晦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晦, chiết tự chữ HÓI, HỐI, HỔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晦:

晦 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晦

Chiết tự chữ hói, hối, hổi bao gồm chữ 日 每 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晦 cấu thành từ 2 chữ: 日, 每
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • hối [hối]

    U+6666, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: fui3
    1. [晦朔] hối sóc 2. [嚮晦] hướng hối;

    hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 晦

    (Danh) Ngày cuối tháng âm lịch (ngày hối ).

    (Danh)
    Đêm, tối.
    ◎Như: hối hiểu đêm và ngày, phong vũ như hối trời gió mưa tối như đêm.

    (Tính)
    Tối tăm, u ám.
    ◎Như: hối mông tối tăm, hôn ám.
    ◇Âu Dương Tu : Nhược phù nhật xuất nhi lâm phi khai, vân quy nhi nham huyệt minh, hối minh biến hóa giả, san gian chi triêu mộ dã , , , (Túy Ông đình kí ) Mặt trời mọc mà màn sương rừng hé mở, mây bay về mà hang hóa sâu tối, tối sáng biến hóa, đó là cảnh sáng chiều trong núi vậy.

    (Tính)
    Tiêu điều, xơ xác (cây cỏ).
    ◇Giang Yêm : Tịch lịch bách thảo hối (Vương trưng quân vi dưỡng tật ) Lặng lẽ cỏ cây tàn tạ.

    hổi, như "nóng hổi" (vhn)
    hối, như "hối (ngày cuối tháng âm lịch)" (btcn)
    hói, như "hói đầu" (gdhn)

    Nghĩa của 晦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: HỐI
    1. cuối tháng; hối (âm lịch)。农历每月的末一天。
    晦朔
    từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng
    2. mờ; mờ tối; mù mịt; tối; u ám; không rõ ràng。昏暗;不明显。
    晦涩
    tối nghĩa khó hiểu (hàm ý của thơ, nhạc...)
    隐晦
    tối tăm
    3. đêm; đêm tối; mù mịt。夜晚。
    风雨如晦。
    mưa gió mù mịt
    4. trốn; trốn tránh。隐藏。
    Từ ghép:
    晦暗 ; 晦明 ; 晦暝 ; 晦气 ; 晦涩 ; 晦朔

    Chữ gần giống với 晦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Chữ gần giống 晦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晦 Tự hình chữ 晦 Tự hình chữ 晦 Tự hình chữ 晦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦

    hói:hói đầu
    hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
    hổi:nóng hổi
    晦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晦 Tìm thêm nội dung cho: 晦