Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晦, chiết tự chữ HÓI, HỐI, HỔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晦:
晦
Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3
1. [晦朔] hối sóc 2. [嚮晦] hướng hối;
晦 hối
Nghĩa Trung Việt của từ 晦
(Danh) Ngày cuối tháng âm lịch (ngày hối 晦).(Danh) Đêm, tối.
◎Như: hối hiểu 晦曉 đêm và ngày, phong vũ như hối 風雨如晦 trời gió mưa tối như đêm.
(Tính) Tối tăm, u ám.
◎Như: hối mông 晦蒙 tối tăm, hôn ám.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Nhược phù nhật xuất nhi lâm phi khai, vân quy nhi nham huyệt minh, hối minh biến hóa giả, san gian chi triêu mộ dã 若夫日出而林霏開, 雲歸而巖穴暝, 晦明變化者, 山間之朝暮也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Mặt trời mọc mà màn sương rừng hé mở, mây bay về mà hang hóa sâu tối, tối sáng biến hóa, đó là cảnh sáng chiều trong núi vậy.
(Tính) Tiêu điều, xơ xác (cây cỏ).
◇Giang Yêm 江淹: Tịch lịch bách thảo hối 寂曆百草晦 (Vương trưng quân vi dưỡng tật 王徵君微養疾) Lặng lẽ cỏ cây tàn tạ.
hổi, như "nóng hổi" (vhn)
hối, như "hối (ngày cuối tháng âm lịch)" (btcn)
hói, như "hói đầu" (gdhn)
Nghĩa của 晦 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HỐI
1. cuối tháng; hối (âm lịch)。农历每月的末一天。
晦朔
từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng
2. mờ; mờ tối; mù mịt; tối; u ám; không rõ ràng。昏暗;不明显。
晦涩
tối nghĩa khó hiểu (hàm ý của thơ, nhạc...)
隐晦
tối tăm
3. đêm; đêm tối; mù mịt。夜晚。
风雨如晦。
mưa gió mù mịt
4. trốn; trốn tránh。隐藏。
Từ ghép:
晦暗 ; 晦明 ; 晦暝 ; 晦气 ; 晦涩 ; 晦朔
Số nét: 11
Hán Việt: HỐI
1. cuối tháng; hối (âm lịch)。农历每月的末一天。
晦朔
từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng
2. mờ; mờ tối; mù mịt; tối; u ám; không rõ ràng。昏暗;不明显。
晦涩
tối nghĩa khó hiểu (hàm ý của thơ, nhạc...)
隐晦
tối tăm
3. đêm; đêm tối; mù mịt。夜晚。
风雨如晦。
mưa gió mù mịt
4. trốn; trốn tránh。隐藏。
Từ ghép:
晦暗 ; 晦明 ; 晦暝 ; 晦气 ; 晦涩 ; 晦朔
Chữ gần giống với 晦:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦
| hói | 晦: | hói đầu |
| hối | 晦: | hối (ngày cuối tháng âm lịch) |
| hổi | 晦: | nóng hổi |

Tìm hình ảnh cho: 晦 Tìm thêm nội dung cho: 晦
