Từ: 工头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工头 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngtóu] đốc công; cai; quản đốc。(工头儿)资本家雇用来监督工人劳动的人。也泛指指挥、带领工人劳动的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
工头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工头 Tìm thêm nội dung cho: 工头