Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 料及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 料及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 料及 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàojí] lường trước được。料想到。
中途大雨, 原未料及。
giữa đường bị mưa to, không lường trước được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
料及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 料及 Tìm thêm nội dung cho: 料及