Từ: 安邦定国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安邦定国:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 邦 • 定 • 国

Nghĩa của 安邦定国 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānbāngdìngguó] Hán Việt: AN BANG ĐỊNH QUỐC
mang lại hoà bình và sự ổn định cho đất nước。治理和保卫国家,使国家安定稳固。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

bang邦:liên bang
bương邦: 
vâng邦:vâng dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc
安邦定国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安邦定国 Tìm thêm nội dung cho: 安邦定国