Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wo3;
Việt bính: ngo5
1. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 2. [唯我論] duy ngã luận 3. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;
我 ngã
Nghĩa Trung Việt của từ 我
(Đại) Ta, tôi, tao (đại từ ngôi thứ nhất).(Danh) Bản thân.
◎Như: vô ngã 無我 đừng chấp bản thân.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã 子絕四: 毋意, 毋必, 毋固, 毋我 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì không đem ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức không quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, không để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).
(Tính) Của ta, của tôi (tỏ ý thân mật).
◎Như: ngã huynh 我兄 anh tôi, ngã đệ 我弟 em ta.
ngã, như "ngã xuống, ngã ngửa" (vhn)
ngả, như "ngả tư, ngả nghiêng" (btcn)
Nghĩa của 我 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǒ]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 7
Hán Việt: NGÃ
代
1. tôi; tớ; tao; ta; mình (tự xưng bản thân mình)。称自己。
Ghi chú:
a. chúng ta; ta。注意:(a)有时也用来指称"我们"。
我校
trường ta
我军
quân ta
敌我矛盾。
mâu thuẫn địch và ta
b. (phiếm chỉ, không hẳn chỉ bản thân)。(b)"我、你"对举,表示泛指。
2. mình。自己。
忘我精神。
tinh thần quên mình
Từ ghép:
我们 ; 我行我素
三岔路口。
岔路 《分岔的道路。也说岔道儿。》
ngã ba đường.
三岔路。
打倒 《击倒在地。》
một cú đấm đã làm ngã anh ấy.
一拳把他打倒。
倒 《(人或竖立的东西)横躺下来。》
ngã
摔倒。
颠 《跌落; 倒下来。》
攧 《跌(多用于早期白话)。》
ngã xuống
攧下来。
跌交; 摔交 《摔倒在地上。》
跟头 《(人、物等)失去平衡而摔倒或向下弯曲而翻转的动作。》
掼; 跌; 摔 《(身体)失去平衡而倒下。》
ngã; té
跌跤。
nó ngã lộn nhào.
他掼了一个跟头。
đối phương ôm ngang lưng anh ấy làm anh ấy ngã nhào.
对方抱住他的腰, 又把他掼倒了。
掼跤 《摔跤。》
栽; 摔倒; 跕; 蹎; 跌倒; 獗; 猖獗; 踣; 颠仆 《一头栽倒; 跌在地。》
ngã nhào một cái
栽了一跤。
Số nét: 7
Hán Việt: NGÃ
代
1. tôi; tớ; tao; ta; mình (tự xưng bản thân mình)。称自己。
Ghi chú:
a. chúng ta; ta。注意:(a)有时也用来指称"我们"。我校
trường ta
我军
quân ta
敌我矛盾。
mâu thuẫn địch và ta
b. (phiếm chỉ, không hẳn chỉ bản thân)。(b)"我、你"对举,表示泛指。2. mình。自己。
忘我精神。
tinh thần quên mình
Từ ghép:
我们 ; 我行我素
Tự hình:

Dịch ngã sang tiếng Trung hiện đại:
岔 《分歧的; 由主干分出来的(道路)。》ngã ba đường.三岔路口。
岔路 《分岔的道路。也说岔道儿。》
ngã ba đường.
三岔路。
打倒 《击倒在地。》
một cú đấm đã làm ngã anh ấy.
一拳把他打倒。
倒 《(人或竖立的东西)横躺下来。》
ngã
摔倒。
颠 《跌落; 倒下来。》
攧 《跌(多用于早期白话)。》
ngã xuống
攧下来。
跌交; 摔交 《摔倒在地上。》
跟头 《(人、物等)失去平衡而摔倒或向下弯曲而翻转的动作。》
掼; 跌; 摔 《(身体)失去平衡而倒下。》
ngã; té
跌跤。
nó ngã lộn nhào.
他掼了一个跟头。
đối phương ôm ngang lưng anh ấy làm anh ấy ngã nhào.
对方抱住他的腰, 又把他掼倒了。
掼跤 《摔跤。》
栽; 摔倒; 跕; 蹎; 跌倒; 獗; 猖獗; 踣; 颠仆 《一头栽倒; 跌在地。》
ngã nhào một cái
栽了一跤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngã
| ngã | 𫨎: | |
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngã:
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Tìm hình ảnh cho: ngã Tìm thêm nội dung cho: ngã
