Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方位 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngwèi] 1. phương; hướng; bên; phía。方向。东、南、西、北为基本方位;东北、东南、西北、西南为中间方位。
2. phương vị; phương hướng (phương hướng và vị trí)。方向和位置。
下着大雨,辨不清方位。
mưa lớn quá, không phân biệt được phương hướng.
2. phương vị; phương hướng (phương hướng và vị trí)。方向和位置。
下着大雨,辨不清方位。
mưa lớn quá, không phân biệt được phương hướng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 方位 Tìm thêm nội dung cho: 方位
