Từ: 方药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方药 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngyào] phương thuốc; bài thuốc。中医药方中用的药。也指方剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
方药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方药 Tìm thêm nội dung cho: 方药