Từ: 坐禁闭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐禁闭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坐 • 禁 • 闭

Nghĩa của 坐禁闭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjìnbì] bị giam; bị giam cầm。受禁闭的处分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm禁:bấm bụng
cấm禁:cấm đoán; cấm binh
quắm禁:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế闭:bế mạc; bế quan toả cảng
坐禁闭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐禁闭 Tìm thêm nội dung cho: 坐禁闭