Từ: 旋风装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旋风装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旋风装 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuànfēngzhuāng] đóng cuốn (một kiểu đóng sách, đem những quyển sách dài gấp lại thành tập, bao bìa bên ngoài, để cho trang đầu và trang cuối nối liền nhau)。图书装订法的一种,把长卷折叠成册,外加封面,使首页和末页相连缀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
旋风装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旋风装 Tìm thêm nội dung cho: 旋风装