Từ: 族规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 族规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 族规 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúguī] gia quy; gia pháp。宗法制度下家族的法规,用来约束本家族成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
族规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 族规 Tìm thêm nội dung cho: 族规