Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 旧约 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùyuē] 1. hiệp ước xưa。旧时的盟约。
2. quy định xưa。旧时的规定。
宗
3. Cựu Ước Toàn Thư (gồm 46 quyển)。旧约全书的简称。
2. quy định xưa。旧时的规定。
宗
3. Cựu Ước Toàn Thư (gồm 46 quyển)。旧约全书的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧
| cựu | 旧: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |

Tìm hình ảnh cho: 旧约 Tìm thêm nội dung cho: 旧约
