Từ: 旱灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旱灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànzāi] nạn hạn hán; hạn hán; hạn。由于长期干旱缺水造成作物枯死或大量减产的灾害。
遇旱灾
gặp hạn
旱灾持续了好几个月。
hạn hán kéo dài hàng mấy tháng trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
旱灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旱灾 Tìm thêm nội dung cho: 旱灾