Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 旱灾 trong tiếng Trung hiện đại:
[hànzāi] nạn hạn hán; hạn hán; hạn。由于长期干旱缺水造成作物枯死或大量减产的灾害。
遇旱灾
gặp hạn
旱灾持续了好几个月。
hạn hán kéo dài hàng mấy tháng trời.
遇旱灾
gặp hạn
旱灾持续了好几个月。
hạn hán kéo dài hàng mấy tháng trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱
| hạn | 旱: | hạn hán |
| khan | 旱: | khan hiếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |

Tìm hình ảnh cho: 旱灾 Tìm thêm nội dung cho: 旱灾
