Chữ 旱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旱, chiết tự chữ HẠN, KHAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旱:
旱
Pinyin: han4, chun3;
Việt bính: hon5
1. [大旱] đại hạn 2. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 3. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 4. [亢旱] kháng hạn;
旱 hạn
Nghĩa Trung Việt của từ 旱
(Danh) Nắng mãi không mưa.◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô văn nội cố tần niên khổ hoang hạn 吾聞內顧頻年苦荒旱 (Trở binh hành 阻兵行) Ta nghe dân trong vùng nhiều năm khổ đại hạn.
(Tính) Khô, cạn.
◎Như khí hậu can hạn 氣候乾旱 thời tiết khô cạn.
(Tính) Thuộc về đường bộ.
◎Như: hạn lộ 旱路 đường bộ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thử gian yêu khứ Lương san bạc tuy chỉ sổ lí, khước thị thủy lộ, toàn vô hạn lộ 此間要去梁山泊雖只數里, 卻是水路, 全無旱路 (Đệ thập nhất hồi) Từ đây đến Lương Sơn Bạc tuy chỉ có vài dặm, nhưng đều là đường thủy, hoàn toàn không có đường bộ.
hạn, như "hạn hán" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (gdhn)
Nghĩa của 旱 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: HÁN
1. hạn; hạn hán。长时间没有降水或降水太少(多跟"涝"相对)。
旱灾
nạn hạn hán
天旱
trời hạn
防旱
phòng hạn hán
抗旱
chống hạn
庄稼旱了
hoa màu bị hạn rồi
今年遇旱。
năm nay gặp hạn hán.
旱涝保收。
đảm bảo thu hoạch dù hạn hay lụt.
2. khô; cạn; không nước。跟水无关的。
旱烟
thuốc hút tẩu
旱伞
ô che nắng; dù che nắng
3. ruộng cạn; đất liền。非水田的;陆地上的。
旱地
đất gò.
旱稻
lúa cạn; lúa nương
旱船
nhà sàn; nhà thuỷ tạ
4. bộ (giao thông trên bộ)。指陆地交通。
旱路
đường bộ
起旱
đi đường bộ
Từ ghép:
旱魃 ; 旱船 ; 旱道 ; 旱稻 ; 旱地 ; 旱季 ; 旱井 ; 旱涝保收 ; 旱路 ; 旱桥 ; 旱情 ; 旱伞 ; 旱獭 ; 旱田 ; 旱象 ; 旱鸭子 ; 旱烟 ; 旱烟袋 ; 旱灾
Số nét: 7
Hán Việt: HÁN
1. hạn; hạn hán。长时间没有降水或降水太少(多跟"涝"相对)。
旱灾
nạn hạn hán
天旱
trời hạn
防旱
phòng hạn hán
抗旱
chống hạn
庄稼旱了
hoa màu bị hạn rồi
今年遇旱。
năm nay gặp hạn hán.
旱涝保收。
đảm bảo thu hoạch dù hạn hay lụt.
2. khô; cạn; không nước。跟水无关的。
旱烟
thuốc hút tẩu
旱伞
ô che nắng; dù che nắng
3. ruộng cạn; đất liền。非水田的;陆地上的。
旱地
đất gò.
旱稻
lúa cạn; lúa nương
旱船
nhà sàn; nhà thuỷ tạ
4. bộ (giao thông trên bộ)。指陆地交通。
旱路
đường bộ
起旱
đi đường bộ
Từ ghép:
旱魃 ; 旱船 ; 旱道 ; 旱稻 ; 旱地 ; 旱季 ; 旱井 ; 旱涝保收 ; 旱路 ; 旱桥 ; 旱情 ; 旱伞 ; 旱獭 ; 旱田 ; 旱象 ; 旱鸭子 ; 旱烟 ; 旱烟袋 ; 旱灾
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱
| hạn | 旱: | hạn hán |
| khan | 旱: | khan hiếm |

Tìm hình ảnh cho: 旱 Tìm thêm nội dung cho: 旱
