Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 时分 trong tiếng Trung hiện đại:
[shífèn] lúc; thời gian。时候。
三更时分。
lúc canh ba.
晌午时分。
lúc trưa.
黄昏时分。
lúc hoàng hôn.
掌灯时分。
lúc lên đèn.
深夜时分。
lúc đêm khuya.
三更时分。
lúc canh ba.
晌午时分。
lúc trưa.
黄昏时分。
lúc hoàng hôn.
掌灯时分。
lúc lên đèn.
深夜时分。
lúc đêm khuya.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 时分 Tìm thêm nội dung cho: 时分
