Từ: 时分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时分 trong tiếng Trung hiện đại:

[shífèn] lúc; thời gian。时候。
三更时分。
lúc canh ba.
晌午时分。
lúc trưa.
黄昏时分。
lúc hoàng hôn.
掌灯时分。
lúc lên đèn.
深夜时分。
lúc đêm khuya.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
时分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时分 Tìm thêm nội dung cho: 时分