Cao su chống va đập cửa

Từ: 星夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngyè] đêm tối; đêm。夜晚(在野外活动)。
星夜行军。
hành quân đêm
星夜奔忙。
chạy ngược chạy xuôi cả đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
星夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星夜 Tìm thêm nội dung cho: 星夜