Từ: 晴空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晴空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晴空 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngkōng] trời quang; trời trong; bầu trời quang đãng。晴朗的天空。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

thanh:thanh thiên
tành:tan tành
tình:tình (trời trong sáng)
tạnh:trời quang mây tạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
晴空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晴空 Tìm thêm nội dung cho: 晴空