Chữ 僨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僨, chiết tự chữ PHẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僨:

僨 phẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僨

僨

Chiết tự chữ 僨

Chiết tự chữ phẫn bao gồm chữ 人 賁 hoặc 亻 賁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僨 cấu thành từ 2 chữ: 人, 賁
  • 人 nhân, nhơn
  • 賁 bí, bôn, phần
  • 2. 僨 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 賁
  • 亻 nhân
  • 賁 bí, bôn, phần
  • phẫn [phẫn]

    U+50E8, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 偾;
    Pinyin: fen4;
    Việt bính: fan5
    1. [僨事] phẫn sự;

    僨 phẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 僨

    (Động) Đổ, ngã.

    (Động)
    Hỏng, bại hoại.
    ◎Như: phẫn sự 僨
    事 hỏng việc.

    (Động)
    Phẫn hứng 僨興: (1) Động khởi, hưng phấn. (2) Bạo phát.

    Chữ gần giống với 僨:

    㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Dị thể chữ 僨

    偾,

    Chữ gần giống 僨

    儗, 倹, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僨 Tự hình chữ 僨 Tự hình chữ 僨 Tự hình chữ 僨

    僨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僨 Tìm thêm nội dung cho: 僨