Cao su chống va đập cửa
Chữ 僨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僨, chiết tự chữ PHẪN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僨:
僨
Biến thể giản thể: 偾;
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5
1. [僨事] phẫn sự;
僨 phẫn
(Động) Hỏng, bại hoại.
◎Như: phẫn sự 僨事 hỏng việc.
(Động) Phẫn hứng 僨興: (1) Động khởi, hưng phấn. (2) Bạo phát.
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5
1. [僨事] phẫn sự;
僨 phẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 僨
(Động) Đổ, ngã.(Động) Hỏng, bại hoại.
◎Như: phẫn sự 僨事 hỏng việc.
(Động) Phẫn hứng 僨興: (1) Động khởi, hưng phấn. (2) Bạo phát.
Chữ gần giống với 僨:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僨
偾,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 僨 Tìm thêm nội dung cho: 僨
