Từ: 智力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 智力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìlì] trí lực; trí khôn; năng lực。指人认识、理解客观事物并运用知识、经验等解决问题的能力,包括记忆、观察、想像、思考、判断等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
智力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智力 Tìm thêm nội dung cho: 智力