Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暖炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖炉 trong tiếng Trung hiện đại:

nuǎnlú lò sưởi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
暖炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖炉 Tìm thêm nội dung cho: 暖炉