Từ: 有方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有方 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒufāng] có cách; có phương pháp。得法(跟"无方"相对)。
领导有方
có phương pháp lãnh đạo
计划周详,指挥有方。
kế hoạch tỉ mỉ, chỉ huy có phương pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
有方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有方 Tìm thêm nội dung cho: 有方