Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 并联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并联:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并联 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnglián] mắc song song; nối song song (nối/mắc liên tiếp đồ điện hoặc các nguyên kiện để tạo thành các mạch điện song song, cách mắc như vậy gọi là mắc song song)。把几个电器或元件,一个个并排地连接,形成几个平行的分支电路,这种 联接的方法叫并联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc
并联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并联 Tìm thêm nội dung cho: 并联