Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 警吏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 警吏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh lại
Cảnh sát.
◇Diệp Thánh Đào 陶:
Vị cập đình hộ, cảnh lại thập sổ bối phong ủng nhi nhập, Thủ Trở, A Tùng, lệnh mẫu xuất môn
戶, 入, 松, 門 (Cùng sầu 愁) Chưa tới nhà, một bầy cảnh sát hơn mười người xúm nhau mà vào, Thủ Trở, A Tùng, bảo mẹ ra cửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi:ba tấc lưỡi
lại:quan lại
警吏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 警吏 Tìm thêm nội dung cho: 警吏