cảnh lại
Cảnh sát.
◇Diệp Thánh Đào 葉聖陶:
Vị cập đình hộ, cảnh lại thập sổ bối phong ủng nhi nhập, Thủ Trở, A Tùng, lệnh mẫu xuất môn
未及庭戶, 警吏十數輩蜂擁而入, 首阻阿松, 令母出門 (Cùng sầu 窮愁) Chưa tới nhà, một bầy cảnh sát hơn mười người xúm nhau mà vào, Thủ Trở, A Tùng, bảo mẹ ra cửa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lại | 吏: | quan lại |

Tìm hình ảnh cho: 警吏 Tìm thêm nội dung cho: 警吏
