Từ: 有种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有种 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuzhǒng] có dũng khí; có khí phách; có gan; gan dạ。指有胆量,有骨气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
有种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有种 Tìm thêm nội dung cho: 有种