Từ: 西点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西点:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西点 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīdiǎn] bánh kem; bánh ga-tô; bánh ngọt kiểu Âu Tây。 西洋式的蛋糕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
西点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西点 Tìm thêm nội dung cho: 西点