Từ: 聚会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚会:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 聚 • 会

Nghĩa của 聚会 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùhuì] tụ họp; gặp; gặp gỡ (người)。(人)会合。
老同学聚会在一起很不容易。
bạn học cũ gặp lại nhau thật không dễ dàng chút nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ聚:sụ cánh
tọ聚:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ聚:tụ lại
xụ聚:xụ xuống, xụ mặt
xủ聚:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi
聚会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚会 Tìm thêm nội dung cho: 聚会